vô số

Học thuật
Thân thiện
vô số

Người nông dân thu hoạch vô số quả cam trong vườn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất nhiều, nhiều đến mức không thể đếm được: "Vô số" dùng để chỉ số lượng cực kỳ lớn, vượt quá khả năng đếm hoặc ước lượng thông thường.
    • Vô vàn, hàng sa số: Thường dùng để nhấn mạnh sự nhiềukể, không giới hạn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trên bầu trời đêm vô số ngôi sao. ( rất nhiều, không thể đếm hết ngôi sao trên bầu trời đêm.)
    • Anh ấy đã gặp phải vô số khó khăn khi khởi nghiệp. (Anh ấy đã gặp phải rất nhiều khó khăn, không thể kể xiết.)
    • Khu rừng này nơi sinh sống của vô số loài động vật. ( rất nhiều loài động vật sinh sống trong khu rừng này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vô số kể": Cụm từ nhấn mạnh hơn nữa ý nghĩa "nhiều không đếm xuể".
    • Những câu chuyện về ông ấy thì vô số kể. ( rất nhiều, vô vàn câu chuyện về ông ấy.)
  • "vô vàn vô số": Cụm từ láy dùng để nhấn mạnh cực độ sự nhiềuhạn.
    • Công ơn của cha mẹ đối với con cái vô vàn vô số. (Công ơn của cha mẹ nhiều không thể nào kể hết.)
Biến thể từ gần giống
  • Vô vàn (tính từ): Rất nhiều, không đếm xuể. Gần nghĩa với "vô số".
    • Anh ta vô vàn ý tưởng sáng tạo.
  • Hằng hà sa số (thành ngữ): Nhiều như cát sông Hằng, chỉ số lượng cực kỳ lớn.
    • Trong vũ trụ hằng hà sa số thiên thể.
Từ đồng nghĩa
  • kể: Nhiều đến mức không thể kể ra hết.
  • Không đếm xuể: Nhiều đến mức không thể đếm hết.
  • Bất tận: Không giới hạn, không điểm kết thúc (thường chỉ không gian, thời gian hoặc số lượng).
  • Vô tận: Giống "bất tận".
Từ trái nghĩa
  • Hữu hạn: giới hạn, có thể đếm được.
  • Ít ỏi: Số lượng rất ít.
  • Đếm trên đầu ngón tay: Rất ít, có thể đếm dễ dàng.
Thành ngữ liên quan
  • Nhiều như sao trên trời: Thành ngữ so sánh chỉ số lượng rất nhiều, tương tự như "vô số".
    • Ước mơ của ấy nhiều như sao trên trời.
  • Nhiều như nước: Thành ngữ chỉ số lượng cực nhiều, dồi dào.
    • Lòng thương của mẹ dành cho con nhiều như nước.
vô số

Người nông dân thu hoạch vô số quả cam trong vườn.

  1. tt (H. số: số đếm) Nhiều lắm: Ngựa xe vô số hằng , văn năm mươi vị, mươi viên (Hoàng Trừu).

Từ gần giống

Từ chứa "vô số"